lỡ dở

Học thuật
Thân thiện
lỡ dở

Một dự án xây dựng bị lỡ dở giữa chừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ trạng thái dang dở, chưa hoàn thành, bị gián đoạn một cách đáng tiếc: "lỡ dở" diễn tả một việc, một kế hoạch hoặc một tình huống đã bắt đầu nhưng không thể tiếp tục hoặc kết thúc một cách trọn vẹn, thường để lại cảm giác tiếc nuối.
    • Chỉ sự không trọn vẹn, thiếu sự viên mãn: "lỡ dở" còn được dùng để nói về những mối quan hệ, tình cảm hoặc số phận không đạt được đến một kết thúc tốt đẹp như mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc kinh doanh của họ đang rất thuận lợi thì gặp biến cố, giờ đành bỏ lỡ dở. (Công việc kinh doanh của họ đang rất thuận lợi thì gặp biến cố, giờ đành bỏ dang dở.)
    • Mối tình đầu của một mối tình lỡ dở, để lại nhiều day dứt. (Mối tình đầu của một mối tình dang dở, để lại nhiều day dứt.)
    • Căn nhà xây lỡ dở đã nhiều năm chủ đầu phá sản. (Căn nhà xây dang dở đã nhiều năm chủ đầu phá sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như danh từ: Trong một số ngữ cảnh, "lỡ dở" có thể được hiểu như một danh từ chỉ sự việc, tình cảnh dang dở.

    • Cuộc đời ông ấy một chuỗi những lỡ dở. (Cuộc đời ông ấy một chuỗi những điều dang dở.)
  • Kết hợp với các từ chỉ thời điểm: Thường dùng để nhấn mạnh sự đứt đoạn, không kịp thời.

    • Giấc mơ du học của ấy đã trở nên lỡ dở hoàn cảnh gia đình. (Giấc mơ du học của ấy đã trở nên dang dở hoàn cảnh gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỡ làng (tính từ): Có nghĩa tương tự "lỡ dở", chỉ sự không thành, không trọn vẹn, đặc biệt trong chuyện tình cảm, hôn nhân.

    • Mối duyên lỡ làng. (Mối nhân duyên không thành.)
  • Dang dở (tính từ): Từ gần nghĩa nhất, chỉ trạng thái chưa hoàn tất, bị bỏ dở giữa chừng.

    • Bản báo cáo còn dang dở. (Bản báo cáo còn chưa hoàn thành.)
  • Dở dang (tính từ): Cách nói khác của "dang dở".

    • Công trình xây dựng bị bỏ dở dang. (Công trình xây dựng bị bỏ chưa xong.)
Từ đồng nghĩa
  • Dang dở: chưa hoàn thành, bị ngừng lại giữa chừng.
  • Chưa trọn: chưa đầy đủ, chưa viên mãn.
  • Nửa chừng: chỉ sự việc dừng lạikhoảng giữa, không đến đích.
Từ trái nghĩa
  • Trọn vẹn: đầy đủ, hoàn toàn, không thiếu sót.
  • Hoàn tất: đã kết thúc, đã xong.
  • Viên mãn: đầy đủ, tốt đẹp đến mức lý tưởng (thường cho hạnh phúc).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lỡ bước sang ngang: Thành ngữ chỉ người phụ nữ một đời chồng hoặc một mối tình không trọn vẹn trước khi tái hôn.

    • Số phận lỡ bước sang ngang. (Số phận một lần hôn nhân dang dở trước khi lấy chồng khác.)
  • Duyên phận lỡ làng: Chỉ mối nhân duyên không thành, không đến được với nhau.

    • Họ yêu nhau say đắm nhưng rồi duyên phận lỡ làng. (Họ yêu nhau say đắm nhưng rồi nhân duyên không thành.)
lỡ dở

Một dự án xây dựng bị lỡ dở giữa chừng.

  1. Nh. Lỡ làng.

Từ chứa "lỡ dở"